Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay

Bài viết Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay thuộc chủ đề về Ngân Hàng đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Muarehon.vn tìm hiểu Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay”


Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank hiện đang nhận được sự quan tâm của rất nhiều người. Vì chính sách mới của Nhà nước ban hành khiến các ngân hàng phải thay đổi ngay khá nhiều khoản phí. Vậy biểu phí dịch vụ thẻ VPBank hiện nay là bao nhiêu?

những loại thẻ VPBank

Thẻ ghi nợ

Hiện nay, VPBank phát hành 3 thẻ ghi nợ để khách hàng lựa chọn như sau:

  • Thẻ Autolink kết nối tài khoản thanh toán T24
  • Thẻ ghi nợ quốc tế mc2 Master Card
  • Thẻ ghi nợ quốc tế MasterCard Platinum.

Thẻ tín dụng

Các dòng thẻ tín dụng do VPBank phát hành là:

Xem thêm: Hướng dẫn mở thẻ ATM VPBank

Như vậy, VPBank hiện đang cung cấp trên thị trường hơn 10 loại thẻ khác nhau. Vì thế, khách hàng nên cân nhắc về biểu phí dịch vụ thẻ VPBank trước khi quyết định chọn và mở loại thẻ nào tại ngân hàng này.

Nhiều Người Cũng Xem  Những thông tin về chế độ thai sản của chồng

Đăng ký mở thẻ ngay hôm nay để nhận được nhiều ƯU ĐÃI hấp dẫn

Đăng ký ngay

Các loại thẻ VPBank

những loại thẻ VPBank

Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank

Thẻ ghi nợ nội địa


















 Thẻ ghi nợ nội địaThẻ ghi nợ nội địa VP Super

1. Phát hành thẻ và phí thường niên thẻ

Phát hành thườngKhông thu phíKhông thu phí
Phát hành nhanh100.000 VND100.000 VND
Phí thường niênKhông thu phíKhông thu phí

2. Phí vấn tin, in sao kê

Trong hệ thống

Không thu phíKhông thu phí

Ngoài hệ thống

500 VND/lầnKhông thu phí

3. Phí chuyển khoản giữa các TKTT của VPBank

Tại ATM của VPBank

Không thu phíKhông thu phí

Tại ATM của ngân hàng khác

Không thu phíKhông thu phí
Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM7.000 VND/giao dịchKhông thu phí
Rút tiền tại ATM (ngoài hệ thống VPBank)3.000 VND/giao dịchKhông thu phí

4. Phí cấp lại PIN

20.000 VND/lần20.000 VND/lần

5. Phí dịch vụ

30.000 VND/lần30.000 VND/lần

Thẻ ghi nợ quốc tế




















 MC2 Debit/Lady DebitPlatinum Debit CardVNA-Platinum Debit CardPlatinum Gold Debit

1. Phí phát hành

Phát hành thườngKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí
Phát hành nhanh300.000 VND300.000 VND300.000 VNDKhông thu phí
Phát hành lạiKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí

2. Phí thường niên

Thẻ chính

MC2: 49.000 VND

Lady: 99.000 VND

149.000 VND199.000 VNDKhông thu phí
Thẻ phụ49.000 VND99.000 VND149.000 VNDKhông thu phí

3. Phí rút tiền mặt

Trong hệ thống VPBank Việt NamKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí
Ngoài hệ thống VPBank Việt Nam0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND)0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND)0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND)Không thu phí
Ngoài hệ thống VPBank tại nước ngoài4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)1% (Tối thiểu: 22.000 VND)

4. Phí truy vấn, in sao kê ngoài VPBank

7.000 VND7.000 VND7.000 VNDKhông thu phí

5. Phí thông báo mất cắp, thất lạc thẻ

200.000 VND200.000 VND200.000 VNDKhông thu phí

6. Phí xử ký các giao dịch thẻ quốc tế

3% giao dịch2,5% giao dịch2,5% giao dịch2,5% giao dịch

7. Phí cấp lại PIN

30.000 VND30.000 VND30.000 VNDKhông thu phí

8. Phí dịch vụ khác

50.000 VND50.000 VND50.000 VNDKhông thu phí

Thẻ tín dụng quốc tế




























 MC 2 CreditLady Credit/StepUp CreditVPBank Platinum CreditVNAirline VPBank Platinum CreditVPBank Priority Platinum Credit/VNAirline VPBank Priority Platinum Credit

1. Phí phát hành thẻ

Không thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí

2. Phí thanh lý/tất toán thẻ

Không thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí

3. Phí thay thế/cấp lại thẻ/PIN

Phí phát hành lại thẻ bị mất200.000 VND200.000 VND200.000 VND200.000 VNDKhông thu phí
thay đổi ngay lại hạng thẻ hoặc loại thẻ100.000 VND100.000 VND100.000 VND100.000 VNDKhông thu phí
Cấp lại PIN30.000 VND30.000 VND30.000 VND30.000 VNDKhông thu phí
Phí thay thế thẻ     

Phí thay thế thẻ do hư hỏng

150.000 VND150.000 VND150.000 VND150.000 VND150.000 VND
Phí thay thế thẻ do hết hạnKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí

4. Phí thường niên

Thẻ chính250.000 VND400.000 VND600.000 VND800.000 VNDKhông thu phí
Thẻ phụ150.000 VND

Lady: Không thu phí

StepUp: 200.000 VND

250.000 VNDKhông thu phíKhông thu phí
Xác nhận tài khoản theo bắt buộc của chủ thẻ50.000 VND50.000 VND50.000 VNDKhông thu phíKhông thu phí
Phí thay đổi ngay hạn mức tín dụngKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí
Phí thay đổi ngay loại của cải/tài sản đảm bảo100.000 VND100.000 VND100.000 VND100.000 VND100.000 VND
Phí trả chậm5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)

5. Cấp lại sao kê tài khoản/bản sao y hóa đơn

Sao kê mỗi thángKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí
Cấp lại sao kê (nhận tại quầy)80.000 VND80.000 VND80.000 VNDKhông thu phíKhông thu phí
Cấp lại sao kê (nhận qua đường bưu điện, bao gồm phí chuyển phát)100.000 VND100.000 VND100.000 VNDKhông thu phíKhông thu phí
Phí bắt buộc bản sao y hóa đơn80.000 VND/hóa đơn80.000 VND/hóa đơn80.000 VND/hóa đơnKhông thu phíKhông thu phí

6. Tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai)

100.000 VND100.000 VND100.000 VNDKhông thu phíKhông thu phí

7. Phí ứng trước tiền mặt (trên mỗi giao dịch)

4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)4% (Tối thiểu: 50.000 VND)

8. Phí xử lý giao dịch quốc tế (không áp dụng cho giao dịch VND)

3% tổng giá trị giao dịch3% tổng giá trị giao dịch3% tổng giá trị giao dịch3% tổng giá trị giao dịch3% tổng giá trị giao dịch

Trên đây là biểu phí dịch vụ thẻ VPBank để bạn đọc tham khảo. Để được hướng dẫn mở thẻ VPBank, vui lòng đăng ký để được tư vấn MIỄN PHÍ.

Nhiều Người Cũng Xem  Tràng Tiền Plaza giảm giá sốc cho chủ thẻ Vietinbank

Đăng ký ngay

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

Các câu hỏi về Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay

Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Biểu #phí #dịch #vụ #thẻ #VPBank #mới #nhất #hiện #nay

Tìm thêm báo cáo về Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://muarehon.vn/

💝 Xem Thêm Ngân Hàng tại : https://muarehon.vn/tai-chinh/

Reply